vi-VNen-US
Chi tiết sản phẩm
  • Danh mục các gói khám trên xe khám
  • Model:
  • Hãng sản xuất: Nhiều hãng
  • Dòng máy: Các gói khám trên xe khám
  • Mô tả sản phẩm:
  • Description: logoJAPAN – VIETNAM MEDICAL INSTRUMENT JSC

    Add: Villa 36-BT5, Phap Van–Tu Hiep Urban Area,Hoang Liet, Hoang Mai, Ha Noi

    Tel: 04.36830621                               Fax: 04.36830578

    Website: www.ytevietnhat.com.vn   *********************************************************************************

     

    DANH MỤC KHÁM SỨC KHỎE NĂM 2014
    (Routine physical examination in 2014)

     

    番目
    STT
    No.

    健診項目
    TÊN MỤC KHÁM
    (Examination list)

    GHI CHÚ
    (Note)

    I. 厚生省の通達No14に従法定項
    CÁC MỤC KHÁM SỨC KHỎE THEO THÔNG TƯ 14 CỦA BỘ Y TẾ
    (Health check-up list in accordance with Circular No.14 of Vietnam Ministry of Health)

    1


    一般検査 
    Khám tổng quát
    (General Examinations)

    Đo chiều cao, cân nặng, đo thị lực. Khám chuyên khoa Răng hàm mặt, Tai mũi họng, mắt, khám nội khoa - tư vấn sức khỏe
    (Include measurements: Height, Weight, Optometry, Odonto-Stomatology, ENT, Eye,.... - Health Advice)

    2


    血液検査
    Tổng phân tích máu
    (Blood test)

    Cho biết hàm lượng hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu,….? Có
     giá trị phát hiện các bệnh về máu như ung thư máu, thiếu máu,…..
    (To detect diseases of blood, such as: blood cancer, anemia)

    3


    血糖値検査
    Đường máu
    (Checking blood glucose)

    Cho biết hàm lượng đường trong máu? Có giá trị phát hiện bệnh tiểu đường
    (A glucose test is a type of blood test used to determine the amount of glucose in the blood and to detect prediabetes or diabetes)

    4


    尿一般検査
    Tổng phân tích nước tiểu
    (Urinalysis)

    Cho biết thành phần các chất có trong nước tiểu.
    Giá trị trong phát hiện bệnh tiểu đường, bệnh về đường tiêu hóa và đường tiết niệu
    (To detect diabetes, diseases of gastrointestinal and urinary)

    5

    胸部X線検査(デジタル)
    X quang ( không áp dụng với phụ nữ có thai)
    (X-ray checking) (Not applicable with pregnant women)

    Phát hiện các bệnh lý về tim, phổi: Lao phổi, u phổi,…..
    ( To detect diseases of heart, lung,
    tuberculosis…)

    6

    超音波検査(モノクロ)
    Siêu âm đen trắng ổ bụng
    (B/W Ultrasonography)

    Phát hiện các bệnh lý về Gan, thận, mật, lách, bàng quang, tử cung buồng trứng(nữ), tuyến tiền liệt(nam)
    (To detect diseases of liver, kidney, bladder, uterus (female), prostate(male))

    7


    心電図(6チャンネル)
    Điện tim (điện tâm đồ) trên máy 6 kênh
    (Electrocardiograph (6 channel)

    Phát hiện các bệnh lý về tim
    (To detect diseases of heart)

    8


    B
    肝炎イルス抗原定性検査
    HBsAg  B
    (HBsAg B testing)

    Phát hiện nhiễm virut
     viêm gan B hay không?
    (To detect Hepatitis B)

    9


    HIV
    定性検査
    HIV (Test nhanh)
    HIV test

    Phát hiện nhiễm HIV hay không?
    ( HIV test)

    10


    尿中麻薬類定性検査
    Chẩn đoán chất gây nghiện trong nước tiểu
    (Checking the drug in urine)

    Kiểm tra trong nước tiểu có thành phần chất gây nghiện hay không?
    (To detect the drug in urine)

    11

    妊娠検査
    Xét nghiệm thai sớm
     
    (Pregnancy test)

    Phát hiện có thai bằng que thử
    (Pregnant women is detected by pregnant test strip)

    12


    血液型検査
    Nhóm máu ABO
    (Blood types)

    Kiểm tra nhóm máu: A, B, O, AB
    ( To detect blood types)

    13


    肝機能 SGOT (AST)+ SGPT (ALT)
    Chức năng gan SGOT (AST)+ SGPT (ALT)
    (SGOT (AST)+ SGPT (ALT) test)

    Xác định men gan có cao không?
    (To identify liver Enzyme levels and liver function)

    14

    腎機能 +  クレアチニン
    Chức năng thận Urea (BUN) + Creatinine 
    Kidney function test - UREA (BUN-Blood Urea Nitrogen) Creatinine

    Xác định chức năng hoạt động của thận có tốt không?
    (To check kidney function - High creatinine level signifies impaired kidney function or kidney disease)

    15

    痛風
    Uric Acid
    Uric Acid Test

    Xác định bệnh Gout
    (To identify Gout)

    16


    総コレステロール + 中性脂肪
    Mỡ máu Cholesterol + Triglyceride
    Cholesterol and Triglyceride test

    Xác định hàm lượng mỡ trong máu có cao không?
    (To measure the total amount of fatty substances (cholesterol and triglycerides) in the blood)

    17


    B
    肝炎イルス抗体定性検査
    HBsAb  B
    (Hepatitis B Virus Test)

    Kiểm tra kháng thể viêm gan B, xem cơ thể co khả năng chống lại virut viêm gan B?
    (The HBsAb test looks for antibodies that your immune system makes in response to the surface protein of the hepatitis B virus)

    18

    子宮癌検査(膣細胞検査)
    Xét nghiệm tế bào âm đạo
    (Cervical cancer screening)

    Phát hiện các bệnh viêm nhiễm, nấm,… âm đạo (Chỉ áp dụng cho phụ nữ đã có chồng)
    (Cervical cancer screening - Apply to married women)

    19

    骨密度測定
    Đo loãng xương
    (Bone density test)

    Kiểm tra mật độ của xương gót chân
    (To check bone density at the heel)

    20

    前立腺癌 診断
    Chẩn đoán ung thư sớm tuyến tiền liệt (PSA TOTAL)
    (Testing and Diagnosis for Prostate cancer- PSA TOTAL)

    Xét nghiệm qua đường máu
    (Through blood test)

    21

    乳腺癌 診断
    Chẩn đoán ung thư sớm tuyến vú ( CA 153)
    (Testing and Diagnosis for Breast Cancer - CA 153)

    Xét nghiệm qua đường máu
    (Through blood test)

    22

    子宮と卵巣癌 診断
    Chẩn đoán ung thư sớm tử cung và buồng trứng (CA 125)
    (Testing and Diagnosis for Ovarian and Uterine Cancer - CA125)

    Xét nghiệm qua đường máu
    (Through blood test)

    23

    大腸癌診断
    Chẩn đoán ung thư sớm đại tràng (CEA)
    (Testing and Diagnosis for Colon cancer - CEA)

    Xét nghiệm qua đường máu
    (Through blood test)

    24

    肝臓癌 診断

    Chẩn đoán ung thư sớm gan( AFP)
    (Testing and Diagnosis for Liver cancer –A
    FP)

    Xét nghiệm qua đường máu
    (Through blood test)

    25

    胃癌 診断
    Chẩn đoán ung thư sớm dạ dày
    (Testing and Diagnosis for Stomach cancer)

    Xét nghiệm qua đường máu
    (Through blood test)

    26

    肺癌 診断
    Chẩn đoán ung thư sớm phổi
    (Testing and Diagnosis for Lung cancer)

    Xét nghiệm qua đường máu
    (Through blood test)

     

    Our quotation depend on the quantity of people and the quantity of checking items and depend on how far from Ha Noi to your local. So, Please contact with us to receive the best service and specific quotation.
    Báo giá cụ thể phụ thuộc vào số lượng người tham gia khám, số lượng mục khám và khoảng cách từ Hà Nội đến doanh nghiệp. Vì vậy, nếu bạn có nhu cầu, xin hãy liên lạc với chúng tôi để được cung cấp dịch vụ ưu đãi nhất qua số điện thoại:

     "
    以上の金額は以下の項目を含めています:
    GIÁ TRÊN ĐÃ BAO GỒM:
     (The price above include:)
    • Tất cả các loại thuế
    税金 (Taxes)
    • Tư vấn kết luận hồ sơ công ty,  hồ sơ cá nhân, tư vấn tiêm chủng
    会社プロファイル・個人プロファイルのコンサルタント及び予防注射コンサルタント
    • Chi phí phục vụ khám tại doanh nghiệp
    機器運搬費用(バス)
    • Sử  dụng hệ thống xe khám lưu động theo tiêu chuẩn Nhật Bản với các trang thiết bị hiện đại: X quang kỹ thuật số, siêu âm, điện tim
    日本の基準に従って、近代的な設備を持っているモバイルクリニックシステムを使います。
    Our mobile clinic is designed according to quality standard in Japan, with modern equipment, such as: Digital X-ray, Ultrasound, Electrocardiograph...
    • Tổng hợp kết quả trên giấy, file mềm và thư tư vấn tới từng cán bộ công nhân viên

    健康診断結果を被験者の一人ずつ報告します。又、全ての診断結果を手紙で報告します。
    (We will send the diagnosis result report one by one (hard copy) and diagnosis result of all (hard copy or soft copy)
    Chúng tôi rất mong nhận được sự quan tâm của Quý khách hàng. Xin chân thành cảm ơn!
    真に有難うございます。

     

     

    Your faithfully,

     

     

     

                                                                                                                  ---------------------------------------

                                                                                                                          Le Van Huong (Mr.)

                                                                                                                            General Director

Sản phẩm liên quan
Không tìm thấy bản ghi nào